泥
nêNôm nê
Hán Việt: nê · Pinyin: ní · Nôm: nê
Tổng quan
Bùn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | nê |
| Âm Nôm | nè |
| Quảng Đông | nai4 |
| Mân Nam | nî |
| Nhật Bản | DEI |
| Hàn Quốc | 니 |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ne |
| Baxter-Sagart | C.nˤ[əj] |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.nˤ[əj] |
| Phản thiết | 奴禮切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bùn. Vật gì giã nhỏ nát ngấu cũng gọi là nê. Mềm yếu. Bôi, trát. Một âm là nệ. Trầm trệ. Lại một âm là nễ. Nễ nễ [泥泥] móc sa nhiều quá (mù mịt)
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nề 泥 ◎ Nôm: 尼 Đọc âm THV. AHV: nê, nệ. ① tt. <từ cổ> “câu chấp, quan ngại, lấy làm khó” [Paulus của 1895: 74], lưu tích còn trong từ nề hà. “ở chớ nề hay” học cổ nhân, lánh mình cho khỏi áng phong trần (Mạn thuật 29.1). ② đgt. tt. lưu tích còn trong từ câu nệ, nệ cổ. Rừng thiền ắt thấy, nên đầm ấm. Đường thế nào nề, chẳng thấp cao (Thuật hứng 47.6). Xét chữ “nào nề” chuẩn đối với “ắt thấy”. Xét, một số bản phiên “nơi” là do chữ Nôm viết 尼
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nè 泥 đgt. x. ép nè
- Giản Dị Hán Nôm nể nể nang [Eng: to have regard for]
- Giản Dị Hán Nôm nè đây nè (đây này) [Eng: this]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nề thợ nề [Eng: bricklayer]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chớ nề bạch thược toan hàn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chùy pháp nhập thanh tương nê
- Bảng Tra Chữ Nôm nệ câu nệ [Eng: to be a stickler for, to be finical about]
- Bảng Tra Chữ Nôm nê nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) [Eng: extended soil; grind popato]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nè Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nè Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nè Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水和土的混合物。如:「泥巴」、「汙泥」。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「思為雙飛燕,銜泥巢君屋。」《老殘遊記》第一四回:「這裡許多人用蒲包裝泥,預備堵城門。」 2.搗碎、壓碎調勻像泥狀的東西。如:「棗泥」、「印泥」、「芋泥」、「蒜泥」。 [動] 1.沾汙、弄髒。如:「衣服泥了要換掉。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「踏草怕泥新繡襪,惜花疼煞小金鈴。」 2.塗飾、塗抹。南朝宋.劉義慶《世說新語.汰侈》:「王以赤石脂泥壁。」宋.范成大〈四時田園雜興〉詩六○首之五一:「屋上添高一把茅,密泥房壁似僧寮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泥〈名〉 (形声。从水,尼声。本义泥水) 中国古水名,泾水支流,即今甘肃省庆阳地区的东河及其下流马连河 泥,泥水也。出北地郁郅北蛮中。亦曰白马水。一名东河。--《说文》 北地郡 郁郅县,泥水出北蛮夷中。--《汉书》 泥土; 泥巴 厥土惟涂泥。--《书·禹贡》 致远恐泥。--《论语》 存者无消息,死者为尘泥。--杜甫《无家别》 谁家新燕啄春泥。--唐·白居易《钱塘湖春行》 泥中死者。--《资治通鉴》 又如泥木(土木); 泥水(带泥土的水); 泥牛(即土牛); 泥冈子(土山冈); 泥坂(土坡); 泥灰(灰土); 泥尘(尘土 泥ní ⒈土和水混合的东西烂~。稀~。 ⒉像泥的东西印~。枣~。土豆~。 ⒊ ①有烂泥不好走路途~泞。 ②淤积的烂泥深陷~泞。 泥nì ⒈涂抹~灶。~墙壁。 ⒉固执,死板,行不通拘~。~古。致远恐~。 ⒊软求,缠住不放~他沽酒拔金钗。 泥nǐ 1.见"泥泥"。 泥niè 1.通"涅"。古代用作黑色染料的矾石。 2.通"涅"。染黑。参见"泥而不滓"。 泥nìng 1.见"泥母"。
Eng
- CC-CEDICT mud, clay, paste, pulp
- CC-CEDICT restrained
- JMdict mud
- JMdict (wet) dirt
- JMdict thief
- JMdict Android (mobile operating system)
ja
- JMdict 泥(どろ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴低切【集韻】【韻會】【正韻】年題切,𠀤音䛏。水名。【說文】水出北地郁郅北蠻中。 又潏水之別名。【長安志】潏水,今名泥水。 又江州洣水又謂之泥水。【前漢·地理志】長沙國茶陵泥水。 又水和土也。【書·禹貢】厥土惟塗泥。 又汚也。【易·井卦】井泥不食。 又丘名。【爾雅·釋丘】水潦所止曰泥丘。 又泥中,衞邑也。【詩·邶風】胡爲乎泥中。 又泥陽,縣名。【史記·酈商傳】蘇駔軍於泥陽。【前漢·地理志】北地郡有泥陽縣,王莽更曰泥隂。 又弱也。【爾雅·釋獸】威夷長脊而泥。 又蟲名,出東海,得水則活,失水則如泥。【杜甫詩】先拚一飮醉如泥。 又紫泥,以封璽書者。【西京雜記】中書以武都紫泥爲璽室,加綠綈其上。 又靑泥,水名。【長安志】藍田縣南有靑泥水,魏置靑泥軍。又坊名。【杜甫詩】飯煮靑泥坊底芹。 又蜀人謂糊窻曰泥窻。【花蘂夫人宮詞】紅錦泥窻遶四廊。 又渤泥,佛泥,俱國名。【諸蕃風俗】佛泥國在廣州東南,宋濂有渤泥入貢記。 又【薛俊·日本寄語】星曰付泥,金曰空措泥,銀曰失祿楷泥,船曰浮泥。 又姓。漢犍爲功曹泥和。 又【廣韻】奴禮切【集韻】【韻會】【正韻】乃禮切,𠀤音禰。泥泥,露濃貌。【詩·小雅】蓼彼蕭斯,零露泥泥。 又柔澤貌。【詩·大雅】方苞方體,維葉泥泥。亦作𦰫。 又【廣韻】奴計切【集韻】【韻會】【正韻】乃計切,𠀤尼去聲。滯也。【論語】致遠恐泥。 又【集韻】乃定切,音甯。泥母,地名。又亭名。【左傳註】高平方與縣東有泥母亭,讀如甯。 又與涅同。【史記·屈原傳】皭然泥而不滓。【註】泥音涅。 考證:〔又杇也。【易·井卦】井泥不食。〕 謹按程傳井之不可食以泥汚也。杇改汚。
Thuyết Văn
泥水。出北地郁郅北蠻中。 从水尼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
北地郡郁郅、見前志。今甘肅慶陽府安化縣治、卽郁郅故城也。前志郁郅下曰。泥水、出北蠻夷中。泥陽下應注曰。泥水、出郁郅北蠻中。一統志曰。東河在安化縣東。卽白馬水也。元和志。延慶縣西臨白馬州。寰宇記。白馬水、出北塞夷中。引水經注云洛川南逕尉李城東北。合馬嶺水。號白馬水。明統志。東河來自沙漠。至安化城北。合懷安及靈溝水南流。至合水縣爲馬蓮河。東河及下流馬蓮河皆卽古泥水也。按馬蓮、卽馬嶺之轉語。 奴低切。十五部。按今字皆用爲塗泥字。
【泥】 (nê ⟨nệ, nễ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水尼 (thủy ni) Phiên thiết: Nô đê thiết Thượng tự: 奴 (nô) , Hạ tự: 低 (đê) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nề (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nê (Bùn.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) bắc (Phương bắc.) địa (Đất) úc (Úc úc [郁郁] rờ rỡ) chất (Úc Chất [郁郅]…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埿 · 𡊴 · 𡌰 · 𢇀 · 𥩥 · 𭰖 · 坭 · 埿 · 坭