土炕

tǔ kàng thổ kháng

Hán Việt: thổ kháng · Pinyin: tǔ kàng

Tổng quan

giường chung bằng gạch có sưởi

Cấu tạo: (thổ) + (kháng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường chung bằng gạch có sưởi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方人以土為床,床下通火氣而取暖,稱為「土炕」。清.顧炎武《日知錄.卷二九.土炕》:「舊唐書東夷高麗傳:『冬月皆作長坑,下然熅火以取暖。』此即今人之土炕也。」《儒林外史》第三五回:「見那老婦人屍首直殭殭停著,傍邊一張土炕。」也作「土坑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北方人用土坯或砖砌成的睡觉用的长方台。上面铺席,下面有孔道,跟烟囱相通,可以烧火取暖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北方人用土坯或砖砌成的睡觉用的长方台。上面铺席,下面有孔道,跟烟囱相通,可以烧火取暖。

Eng

  • CC-CEDICT heated brick common bed
  • Cihui heated brick common bed