土牆
thổ tường
Hán Việt: thổ tường
Tổng quan
tường đất
Nghĩa
Việt
- Cihui tường đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以土砌成的牆面或阻擋物。如:「這道土牆,禁不住大水沖刷,終於坍塌了。」《三國演義》第四一回:「趙雲見夫人已死,恐曹軍盜屍,便將土牆推倒,掩蓋枯井。」
Eng
- Cihui 土牆 ǔqiáng* n. earthen wall M:⁴zuò/²dào