土牛

tǔ niú thổ ngưu

Hán Việt: thổ ngưu · Pinyin: tǔ niú

Tổng quan

trâu đất | gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)

Cấu tạo: (thổ) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâu đất | gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泥塑的牛。古時於立春日造土牛,舉行一定的儀式,以鼓勵春耕。也稱為「春牛」。 2.獨輪車的別稱。參見「獨輪車」條。 3.堆在堤上以備搶修用的土堆,從遠處看去像是一頭頭的牛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用泥土制的牛。古代在农历十二月出土牛以除阴气◇来,立春时造土牛以劝农耕,象征春耕开始; 堆在堤坝上以备抢修用的土堆。远看形似牛,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用泥土制的牛。古代在农历十二月出土牛以除阴气◇来,立春时造土牛以劝农耕,象征春耕开始。 2.堆在堤坝上以备抢修用的土堆。远看形似牛,故称。

Eng

  • CC-CEDICT clay ox|mound of earth on a dike (ready for emergency repairs)
  • Cihui clay ox; mound of earth on a dike (ready for emergency repairs)