土狗

tǔ gǒu thổ cẩu

Hán Việt: thổ cẩu · Pinyin: tǔ gǒu

Tổng quan

chó địa phương | dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄)

Cấu tạo: (thổ) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó địa phương | dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土產的狗。如:「現在臺灣土狗的身價不凡。」 2.螻蛄的別稱。參見「螻蛄」條。《聊齋志異.卷四.促織》:「視之,形若土狗,梅花翅,方首長脛,意似良。」 3.傳說中的土中怪物。《抱朴子.外篇.勖學》:「諮萍實而言色味,訊土狗而識墳羊。」 4.堵水的土袋。因其前銳後廣,前高後低,狀如蹲坐的狗,故稱為「土狗」。《北史.卷七二.高熲傳》:「賊於上流縱火筏,熲預為土狗以禦之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的土怪; 堵水的土袋,前锐后广,前高后低,状如蹲坐的狗,故名; 亦称"土狗子"。蝼蛄的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的土怪。 2.堵水的土袋,前锐后广,前高后低,状如蹲坐的狗,故名。 3.亦称"土狗子"。蝼蛄的别名。

Eng

  • CC-CEDICT native dog|mole cricket (colloquial word for agricultural pest Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1])
  • Cihui native dog; mole cricket (colloquial word for agricultural pest Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄)