土番
thổ phiên
Hán Việt: thổ phiên · Pinyin: tǔ fān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.世居本地的人。《紅樓夢》第六三回:「我說你是無才的。咱家現有幾家土番,你就說我是個小土番兒。」 2.專門捕捉盜賊的差役。《金瓶梅》第九五回:「王八見他使錢兒猛大,匣內蹙著金頭面,撅著銀挺子打酒,與鴇兒買東西。戳與土番,就把他截在屋裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹土著,土人。指世居本地的人‖轻视意; 即吐蕃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹土著,土人。指世居本地的人‖轻视意。 2.即吐蕃。