土神

tǔ shén thổ thần

Hán Việt: thổ thần · Pinyin: tǔ shén

Tổng quan

thần đất hư Thổ công 土公. thổ thần thổ thần ☆Như Thổ công 土公.

Cấu tạo: (thổ) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần đất hư Thổ công 土公. thổ thần thổ thần ☆Như Thổ công 土公.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.五德神之一。《禮記.王制》唐.孔穎達.正義:「五德之帝,木神仁,金神義,火神禮,水神知,土神信,是五德也。」 2.土地神。漢.王充《論衡.解除》:「世間繕治宅舍,鑿地掘土,功成作畢,解謝土神,名曰解土。」《宋書.卷八.明帝本紀》:「宮內禁忌尤甚,移床治壁,必先祭土神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五行神之一; 土地神; 土怪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.五行神之一。 2.土地神。 3.土怪。

Eng

  • CC-CEDICT earth God
  • Cihui earth God

ja

  • JMdict earth god|earth deity