土色
thổ sắc
Hán Việt: thổ sắc · Pinyin: tǔ sè
Tổng quan
màu đất: màu vàng đất
Nghĩa
Việt
- Cihui màu đất: màu vàng đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像泥土一樣的顏色。常用來形容人受驚嚇或很狼狽、沮喪時的臉色。如:「他嚇得全身發抖,臉如土色,兩腳不聽使喚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像土一样的黄色:面如~。
Eng
- Cihui 土色 ǔsè n. ashen; pale
ja
- JMdict earth (color, colour)|ashen|deathly pale