土色
thổ sắc
Hán Việt: thổ sắc · Pinyin: tǔ sè
Tổng quan
màu đất; màu vàng đất. 面如土色 mặt màu vàng đất; mặt vàng như nghệ
像土一样的黄色:面如~。
像泥土一樣的顏色。常用來形容人受驚嚇或很狼狽、沮喪時的臉色。如:「他嚇得全身發抖,臉如土色,兩腳不聽使喚。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xám xịt
- VietPhrases màu vàng đất
- Tần suất từ màu đất; màu vàng đất. 面如土色 mặt màu vàng đất; mặt vàng như nghệ.; màu vàng đất
- Biên soạn ashen; pale
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像泥土一樣的顏色。常用來形容人受驚嚇或很狼狽、沮喪時的臉色。如:「他嚇得全身發抖,臉如土色,兩腳不聽使喚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像土一样的黄色:面如~。
Eng
- JMdict earth (color, colour)
- JMdict ashen
- JMdict deathly pale
- Cihui 土色 ǔsè n. ashen; pale
- Tần suất từ n. ashen; pale
Đức
- Handedict blass
ja
- JMdict 土色(つちいろ)