土豪

tǔ háo thổ hào

Hán Việt: thổ hào · Pinyin: tǔ háo

Tổng quan

bạo chúa địa phương | người có máu mặt ở địa phương | (lóng) nhà giàu mới nổi

Cấu tạo: (thổ) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạo chúa địa phương | người có máu mặt ở địa phương | (lóng) nhà giàu mới nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉里間恃勢橫暴的人。《南史.卷五八.韋叡傳》:「州中有土豪,外修邊幅,而內行不軌,常為劫盜。」《初刻拍案驚奇》卷四:「至若舞文的滑吏,武斷的土豪,自有刑宰主之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在乡里凭借财势横行霸道的坏人土豪劣绅|打土豪,闹革命。

Eng

  • CC-CEDICT local tyrant|local strong man|(slang) nouveau riche
  • Cihui local tyrant; local strong man; (slang) nouveau riche

ja

  • JMdict powerful local clan|local strongman