土銼
thổ tỏa
Hán Việt: thổ tỏa · Pinyin: tǔ cuò
Tổng quan
1.炊具,犹今之砂锅。
古炊具。猶今砂鍋。唐.杜甫〈聞斛斯六官未歸〉詩:「荊扉深蔓草,土銼冷疏煙。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nồi đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古炊具。猶今砂鍋。唐.杜甫〈聞斛斯六官未歸〉詩:「荊扉深蔓草,土銼冷疏煙。」
Hán Việt: thổ tỏa · Pinyin: tǔ cuò
1.炊具,犹今之砂锅。
古炊具。猶今砂鍋。唐.杜甫〈聞斛斯六官未歸〉詩:「荊扉深蔓草,土銼冷疏煙。」