土風舞

tǔ fēng wǔ thổ phong vũ

Hán Việt: thổ phong vũ · Pinyin: tǔ fēng wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (phong) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民間自然表露情感所形成的舞蹈。開始於歐洲中世紀時。有其特有的風土習俗與民族性格,舞步簡單,適合男女老少。

Eng

  • Cihui 土風舞 ǔfēngwǔ n. folk dance