土饅頭

tǔ mán tou thổ man đầu

Hán Việt: thổ man đầu · Pinyin: tǔ mán tou

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (man) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ man đầu (雜名)墳墓之異名。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指墳墓。因形似饅頭,故名。《太平廣記.卷三七.賣藥翁》:「多於城市笑罵人曰:『有錢不買藥喫,盡作土饅頭去!』」宋.范成大〈重九日行營壽藏之地〉詩:「縱有千年鐵門限,終須一個土饅頭。」

Eng

  • Cihui 土饅頭 ǔmántou n. grave; tumulus

ja

  • JMdict burial mound