土馒头
thổ man đầu
Hán Việt: thổ man đầu · Pinyin: tǔ mán tou
Tổng quan
1.指坟墓。
指墳墓。因形似饅頭,故名。《太平廣記.卷三七.賣藥翁》:「多於城市笑罵人曰:『有錢不買藥喫,盡作土饅頭去!』」宋.范成大〈重九日行營壽藏之地〉詩:「縱有千年鐵門限,終須一個土饅頭。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mộ
- Biên soạn grave; tumulus
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指坟墓。
Eng
- Cihui 土饅頭 ǔmántou n. grave; tumulus
- Tần suất từ n. grave; tumulus