土鱉
thổ miết
Hán Việt: thổ miết · Pinyin: tǔ biē
Tổng quan
bọ cánh cứng trên mặt đất | (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归, chưa từng du học | (phương ngữ) người nhà quê dế nhũi。地鱉的通稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui bọ cánh cứng trên mặt đất | (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归, chưa từng du học | (phương ngữ) người nhà quê dế nhũi。地鱉的通稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"土鳖"。即地鳖。参见"地鳖"。 2.方言。犹土包子。
Eng
- CC-CEDICT ground beetle|(coll.) professional or entrepreneur who, unlike a 海歸|海归[hai3 gui1], has never studied overseas|(dialect) country bumpkin
- Cihui ground beetle; (coll.) professional or entrepreneur who, unlike a 海歸|海归, has never studied overseas; (dialect) country bumpkin