鱉
miết
Hán Việt: miết · Pinyin: biē
Tổng quan
rùa mai mềm nước ngọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biē |
|---|---|
| Hán Việt | miết |
| Quảng Đông | bit3 |
| Mân Nam | piat |
| Nhật Bản | SUPPON |
| Hàn Quốc | 별 |
| Chú âm | ㄅㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjet |
| Baxter-Sagart | pet |
| Hán ngữ Thượng cổ | pet |
| Phản thiết | 幷列切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {miết} [鼈].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm miết miết (con ba ba) [Eng: turtle]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門爬蟲綱龜鱉目。外形像龜,背甲呈灰黑色,有軟皮。腹部白色或淡黃色。頸部甚長,四肢粗短,有厚蹼。多棲息於湖沼等溫、熱帶水域。背甲圓形,邊緣柔軟,肉供食用,甲殼可入藥。也稱為「團魚」、「甲魚」、「王八」、「黿魚」。
Eng
- CC-CEDICT softshell turtle
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】幷列切【集韻】必列切。𠀤與鼈同。【干祿字書】鱉通鼈。【易·說卦】離爲鱉。【釋文】鱉本又作鼈。【莊子·秋水篇】東海之鱉。【音義】鱉亦作𪔀。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蟞 · 鼈 · 龞 · 𪔀 · 蟞 · 鳖 · 鼈 · 龞 · 鳖 · 鼈 · 龞 · 鳖