土鳖

tǔ biēthổ miết

Hán Việt: thổ miết · Pinyin: tǔ biē

Tổng quan

BIẾT; MIẾT dế nhũi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"土鳖"。即地鳖。参见"地鳖"。 2.方言。犹土包子。

Cấu tạo: 土 (thổ) + 鱉 (miết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọ cánh cứng trên mặt đất
  • Cihui (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸
  • Cihui 海归, chưa từng du học
  • Cihui (phương ngữ) người nhà quê
  • Tần suất từ dế nhũi
  • Biên soạn 1. ground beetle 2. <slang> country bumpkin M:ge/²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"土鳖"。即地鳖。参见"地鳖"。 2.方言。犹土包子。

Eng

  • Cihui ground beetle; (coll.) professional or entrepreneur who, unlike a 海歸; 海归, has never studied overseas; (dialect) country bumpkin
  • Tần suất từ n. 1. ground beetle 2. <slang> country bumpkin M:ge/²zhī

Đức

  • Handedict chinesischer Bodenkäfer (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗 · 土偶