土黃色

tǔ huáng sè thổ hoàng sắc

Hán Việt: thổ hoàng sắc · Pinyin: tǔ huáng sè

Tổng quan

thổ hoàng sắc: màu vàng đất

Cấu tạo: (thổ) + (hoàng) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổ hoàng sắc: màu vàng đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶有土色的黃顏色。如:「想調出土黃色,不妨在黃色的顏料中加一點褐色。」《太平御覽.卷九三八.鱗介部一○.鱷魚》引《嶺表錄異》曰:「鱷魚,其身土黃色,有四足,修尾,形狀如鼉,而舉止趫疾。」《西遊記》第四六回:「那道童穿的一領蔥白色雲頭花絹繡錦沿邊的鶴氅,真個脫下來,被行者吹一口仙氣,叫:『變!』即變做一件土黃色的直裰兒,與他穿了。」

Eng

  • Cihui 土黃色 ǔhuángsè n. earth-yellow; khaki-yellow