土龍 tǔ lóng · thổ long Hán Việt: thổ long · Pinyin: tǔ lóng Tổng quan Cấu tạo: 土 (thổ) + 龍 (long)Pinyintǔ lóngHán Việtthổ longCấu tạo土 + 龍 · thổ + long nghĩa thành phần: thổ + long Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.以土塑製的龍,為古代祈雨所用。《續漢書志.第五.禮儀志中》:「公卿官長以次行雩禮求雨。閉諸陽,衣皁,興土龍。」 2.蚯蚓的別名。參見「蚯蚓」條。