聖上

shèng shàng thánh thượng

Hán Việt: thánh thượng · Pinyin: shèng shàng

Tổng quan

cách xưng hô của cận thần hoặc đại thần dành cho Hoàng đế đương triều

Cấu tạo: (thánh) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách xưng hô của cận thần hoặc đại thần dành cho Hoàng đế đương triều
  • Cihui thánh thượng thánh thượng ☆Tiếng xưng hô vị vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時對天子的尊稱。《三國演義》第一一五回:「某早晚趨侍聖上而已,並不干與國政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主时代对在位皇帝的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.君主时代对在位皇帝的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT courtier's or minister's form of address for the current Emperor
  • Cihui courtier's or minister's form of address for the current Emperor

ja

  • JMdict the Emperor|His Majesty the Emperor