圣上

shèng shàngthánh thượng

Hán Việt: thánh thượng · Pinyin: shèng shàng

Tổng quan

thánh thượng; hoàng đế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.君主时代对在位皇帝的尊称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時對天子的尊稱。《三國演義》第一一五回:「某早晚趨侍聖上而已,並不干與國政。」

Cấu tạo: 聖 (thánh) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thánh thượng; hoàng đế; thánh thượng: Thánh Thượng/thánh thượng/hoàng đế
  • Biên soạn 聖上 hèngshàng pr. 1. His Majesty 2. <court.> Your

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時對天子的尊稱。《三國演義》第一一五回:「某早晚趨侍聖上而已,並不干與國政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.君主时代对在位皇帝的尊称。

Eng

  • JMdict the Emperor
  • JMdict His Majesty the Emperor
  • Cihui courtier's or minister's form of address for the current Emperor
  • Tần suất từ 聖上 hèngshàng pr. 1. His Majesty 2. <court.> Your

Đức

  • Handedict Seine Majestät (S, Pol)

ja

  • JMdict 聖上(せいじょう)

other

  • Nguồn khác Tiếng xưng hô vị vua

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交