圣事

shèng shìthánh sự

Hán Việt: thánh sự · Pinyin: shèng shì

Tổng quan

Bí tích thánh lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.圣人之事。谓孔子弟子学习的成果和表现。 2.基督教的重要礼仪。该教认为它借助一定可见的形式赋予领受者不可见的基督的宠爱和保佑。具体内容有圣洗﹑坚振﹑告解﹑圣体﹑终傅﹑神品﹑婚配等七件。各教派不尽相同﹐如新教一般只承认洗礼(圣洗)与圣餐(圣体)为圣事。

Cấu tạo: 聖 (thánh) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi thức Kitô giáo (đặc biệt là Công giáo)
  • Cihui cũng gọi là 聖禮
  • Cihui 圣礼 trong đạo Tin Lành
  • Tần suất từ (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước, vật thiêng, lời thề, lời nguyền, thề, nguyền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.圣人之事。谓孔子弟子学习的成果和表现。 2.基督教的重要礼仪。该教认为它借助一定可见的形式赋予领受者不可见的基督的宠爱和保佑。具体内容有圣洗﹑坚振﹑告解﹑圣体﹑终傅﹑神品﹑婚配等七件。各教派不尽相同﹐如新教一般只承认洗礼(圣洗)与圣餐(圣体)为圣事。
  • Kaggle Zh-Vi sacrament

Eng

  • Cihui Holy sacrament; Christian rite (esp. Catholic); also called 聖禮; 圣礼 by Protestants
  • Tần suất từ Holy sacrament; Christian rite (esp. Catholic); also called 聖禮, 圣礼 by Protestants

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假