聖善

shèng shàn thánh thiện

Hán Việt: thánh thiện · Pinyin: shèng shàn

Tổng quan

lòng tốt cao cả | (cách gọi tôn kính cho mẹ của ai đó)

Cấu tạo: (thánh) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng tốt cao cả | (cách gọi tôn kính cho mẹ của ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 至善。語出《詩經.邶風.凱風》:「母氏聖善,我無令人。」後借為對母親的美稱。《文選.楊修.答臨淄侯牋》:「體發旦之資,有聖善之教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪明贤良; 专用以称颂母德; 父母的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.聪明贤良。 2.专用以称颂母德。 3.父母的代称。

Eng

  • CC-CEDICT supreme goodness|(respectful term for sb's mother)
  • Cihui 聖善 hèngshàn v.p. sacred; holy