聖地

shèng dì thánh địa

Hán Việt: thánh địa · Pinyin: shèng dì

Tổng quan

vùng đất thánh (của một tôn giáo) | nơi linh thiêng | đền thờ | thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.) | trung tâm di tích lịch sử

Cấu tạo: (thánh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng đất thánh (của một tôn giáo) | nơi linh thiêng | đền thờ | thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.) | trung tâm di tích lịch sử
  • Cihui thánh địa thánh địa ☆Vùng đất sinh trưởng của bậc giáo chủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教徒對其創教者出生地、葬地或悟道地的尊稱。如耶路撒冷、麥加等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神圣的境界; 指祖国的土地或具有重大历史意义及纪念意义的地方; 宗教徒称与教主生平事迹有重大关系的地方﹐如犹太教﹑基督教﹑伊斯兰教的耶路撒冷﹐伊斯兰教的麦加﹑麦地那等。亦称与某种宗教有关﹐被其信徒视为神圣的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神圣的境界。 2.指祖国的土地或具有重大历史意义及纪念意义的地方。 3.宗教徒称与教主生平事迹有重大关系的地方﹐如犹太教﹑基督教﹑伊斯兰教的耶路撒冷﹐伊斯兰教的麦加﹑麦地那等。亦称与某种宗教有关﹐被其信徒视为神圣的地方。

Eng

  • CC-CEDICT holy land (of a religion)|sacred place|shrine|holy city (such as Jerusalem, Mecca etc)|center of historic interest
  • Cihui holy land (of a religion); sacred place; shrine; holy city (such as Jerusalem, Mecca etc); center of historic interest

ja

  • JMdict sacred place|holy ground|the Holy Land|real-life location used as a setting in a novel, film, anime, etc.