聖境
thánh cảnh
Hán Việt: thánh cảnh · Pinyin: shèng jìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宗教信徒所向往的超凡入圣的境界; 指传道的境域。有时用于比喻或讽刺; 比喻艺术作品或自然景物中出神入化的境界。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宗教信徒所向往的超凡入圣的境界。 2.指传道的境域。有时用于比喻或讽刺。 3.比喻艺术作品或自然景物中出神入化的境界。