聖廟
thánh miếu
Hán Việt: thánh miếu · Pinyin: shèng miào
Tổng quan
đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử)
- Cihui thánh miếu thánh miếu ☆Đền thờ đức Khổng Tử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聖人之廟,即孔廟。因孔子為後人尊稱為「至聖」,故孔廟又稱為「聖廟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孔庙的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孔庙的尊称。
Eng
- CC-CEDICT shrine to a sage (esp. Confucius)
- Cihui shrine to a sage (esp. Confucius)
ja
- JMdict Confucian temple