聖德
thánh đức
Hán Việt: thánh đức · Pinyin: shèng dé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"圣惪"; 犹言至高无上的道德。一般用于古之称圣人者。也用以称帝德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"圣惪"。 2.犹言至高无上的道德。一般用于古之称圣人者。也用以称帝德。
Eng
- Cihui 聖德 shèngdé n. 1. imperial virtue 2. holy virtue