聖水

shèng shuǐ thánh thủy

Hán Việt: thánh thủy · Pinyin: shèng shuǐ

Tổng quan

nước thánh

Cấu tạo: (thánh) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước thánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗教信仰上認為具有驅邪、降福、療疾等神力的水。《元史.卷一九七.孝友列傳一.趙榮》:「復負母登太白山,禱于神,得聖水飲之,乃痊。」_x000D_ 2.河川名。即今河北省房山縣的琉璃河。北魏.酈道元《水經注.聖水注》:「聖水自涿縣東與桃水合,水首受淶水于徐城東南。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗教信徒及民间迷信用以降福﹑驱邪﹑治病的水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宗教信徒及民间迷信用以降福﹑驱邪﹑治病的水。

Eng

  • CC-CEDICT holy water
  • Cihui holy water

ja

  • JMdict holy water|urine (esp. as related to urolagnia)