聖米 shèng mǐ · thánh mễ Hán Việt: thánh mễ · Pinyin: shèng mǐ Tổng quan Cấu tạo: 聖 (thánh) + 米 (mễ)Pinyinshèng mǐHán Việtthánh mễCấu tạo聖 + 米 · thánh + mễ nghĩa thành phần: thánh + mễ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代对荒年可以疗饥活命的粮食的敬称。常指野生稻米。Tân Hoa Tự Điển 1.古代对荒年可以疗饥活命的粮食的敬称。常指野生稻米。