聖經
thánh kinh
Hán Việt: thánh kinh · Pinyin: shèng jīng
Tổng quan
kinh điển Nho giáo | (Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh | LT:本,部
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh điển Nho giáo | (Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh | LT:本,部
- Cihui thánh kinh thánh kinh ☆Sách của bậc đại học giả làm ra — Sách chép lời dạy của vị giáo chủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聖賢所著的經典。指儒家奉為典範的著作。《新唐書.卷五七.藝文志一》:「自孔子在時,方脩明聖經以絀繆異。」《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「如解說聖經,一向都不有自家身己,全然虛心,只把他道理自看其是非。」 2.基督教的經典。分舊約、新約兩種。各國譯本達千餘種之多。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 基督教的经典,包括《旧约全书》(原为犹太教的经典,叙述世界和人类的起源,以及法典、教义、格言等)和《新约全书》(叙述耶稣言行、基督教的早期发展情况等)。
Eng
- CC-CEDICT the Confucian classics|(Christianity, Judaism) the holy scriptures|CL:本[ben3],部[bu4]
- Cihui the Confucian classics; (Christianity, Judaism) the holy scriptures; CL:本,部