聖謨

shèng mó thánh mô

Hán Việt: thánh mô · Pinyin: shèng mó

Tổng quan

Cấu tạo: (thánh) + (mô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《书.伊训》"圣谟洋洋﹐嘉言孔彰。"本谓圣人治天下的宏图大略◇亦为称颂帝王谋略之词; 犹圣训; 犹圣旨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《书.伊训》"圣谟洋洋﹐嘉言孔彰。"本谓圣人治天下的宏图大略◇亦为称颂帝王谋略之词。 2.犹圣训。 3.犹圣旨。