謨
mô
Hán Việt: mô · Pinyin: mó
Tổng quan
kế hoạch lên kế hoạch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mó |
|---|---|
| Hán Việt | mô |
| Quảng Đông | mou4 |
| Mân Nam | boo5 |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mo |
| Baxter-Sagart | mˤ[a] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤ[a] |
| Phản thiết | 莫故切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mưu đã định hẳn rồi gọi là {mô}. Như {viễn mô} [遠謨] mưu định sâu xa. Mưu làm.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mua mua bán [Eng: to do business]
- Bảng Tra Chữ Nôm mo thầy mo [Eng: venerable bonze]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.謀略、計畫。如:「良謨」、「宏謨」、「嘉謨嘉獻」。唐.羅隱〈題磻溪垂釣圖〉詩:「呂望當年展廟謨,直鉤釣國更誰如?」 2.姓。如晉朝時大夏有謨固。 [動] 無。宋.馬令《南唐書.卷二一.黨與傳下.查文徽傳》:「越人謨信,未可速進。」
Eng
- CC-CEDICT plan|to practice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠻚、𢜯、譕【唐韻】【正韻】莫胡切【集韻】【韻會】蒙晡切,𠀤音模。【說文】議謀也。【徐曰】慮一事畫一計爲謀,汎議將定其謀曰謨。【虞書】有《大禹謨》,《臯陶謨》。【傳】謨,謀也。大禹謀九功,臯陶謀九德。【詩·大雅】訏謨定命。【周禮·秋官·大行人】夏宗以𨻰天下之謨。 又【爾雅·釋詁】僞也。【註】謀而不忠。 又無也。【南唐書·黨與傳】越人謨信,未可速攻。【註】謨信,無信也。閩人語音。 又【集韻】【韻會】𠀤莫故切,模去聲。【前漢·敘傳】漢之宗廟,叔孫是謨。革自孝元,諸儒變度。謨,音慕。 又【集韻】【類篇】𠀤末各切,音莫。亦謨也。【前漢·班固·幽通賦】謨先聖之大繇。師古讀。 又叶滿補切,音姥。見【蔡邕·胡廣銘】。【集韻】或作謩。
Thuyết Văn
議謀也。 从言。莫聲。 虞書曰。 咎繇謨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。謨、謀也。許於雙聲釋爲議謀。詩巧言假莫爲謨。 莫胡切。五部。 曰當作有。 謂自曰若稽古咎繇、至帝拜曰往欽哉一篇也。
【謨】(mô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 莫 (mạc) Phiên thiết: 莫胡切 → mạc + hồ Dị thể: Cổ văn: 如此 Nghĩa: 議謀 vậy。 từ ngôn (nói)。莫 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。咎繇謨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 謩 · 𠻚 · 𢜯 · 謩 · 谟 · 谟 · 谟