在上

zài shàng tại thượng

Hán Việt: tại thượng · Pinyin: zài shàng

Tổng quan

ở trên

Cấu tạo: (tại) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《书.吕刑》"穆穆在上,明明在下。"孔颖达疏"言尧躬行敬敬之道在于上位。"后因以"在上"尊称帝王; 在上位。对长辈或上司等的敬语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.吕刑》"穆穆在上,明明在下。"孔颖达疏"言尧躬行敬敬之道在于上位。"后因以"在上"尊称帝王。 2.在上位。对长辈或上司等的敬语。