在上
tại thượng
Hán Việt: tại thượng · Pinyin: zài shàng
Tổng quan
ở trên
1.《书.吕刑》"穆穆在上,明明在下。"孔颖达疏"言尧躬行敬敬之道在于上位。"后因以"在上"尊称帝王。 2.在上位。对长辈或上司等的敬语。
Nghĩa
Việt
- Cihui ở trên
- Tần suất từ cao, ở trên cao, (hàng hải) trên cột buồm, cao, ở trên cao, (thông tục) chầu trời, chết ở trên, trước đây đi lên, hướng lên, lên/' pw d/, lên, hướng lên, đi lên, về phía trên, hn, trên, hn; ở trên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《书.吕刑》"穆穆在上,明明在下。"孔颖达疏"言尧躬行敬敬之道在于上位。"后因以"在上"尊称帝王。 2.在上位。对长辈或上司等的敬语。
- Kaggle Zh-Vi aloft
Eng
- Tần suất từ aloft