在乎
tại hồ
Hán Việt: tại hồ · Pinyin: zài hu
Tổng quan
ở; ở chỗ. đồ đạc không ở chỗ đẹp, mà quan trọng là ở tính thực dụng của nó; tốt gỗ hơn tốt nước sơn.; lưu ý; để ý (thường dùng ở thể phủ định). 滿不在乎 phớt lờ; hoàn toàn không để ý. 只要能學會,多學幾天倒不在乎. chỉ cần học cho biết được, học thêm vài hôm cũng không sao
1.在于。表示范围﹑时间﹑处所等。 2.在于。指出事物的目的﹑本质所在。 3.介意; 放在心上(常用于否定式)。
在意、注意、關心。《初刻拍案驚奇》卷一○:「但得退婚,不致在下受累,那在乎這幾兩銀子!」《儒林外史》第五四回:「你開著偌大的人參鋪,那在乎這幾十兩銀子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ thuộc vào
- Cihui nằm ở
- Cihui do (một thuộc tính nhất định)
- Cihui (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến
- Tần suất từ tại hô/tại hồ: để ý/quan tâm/ở/ở chỗ/lưu ý; phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định) , (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến; 1. ở; ở chỗ. đồ đạc không ở chỗ đẹp, mà quan trọng là ở tính thực dụng của nó; tốt gỗ hơn tốt nước sơn. 2. lưu ý; để ý (thường dùng ở thể phủ định). 滿不在乎 phớt lờ; hoàn toàn không để ý. 只要能學會,多學幾天倒不在乎. chỉ cần học cho biết được, học thêm vài hôm cũng không sao.; quan tâm; ở; ở chỗ; lưu ý
- Biên soạn v. 1. care about; mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在意、注意、關心。《初刻拍案驚奇》卷一○:「但得退婚,不致在下受累,那在乎這幾兩銀子!」《儒林外史》第五四回:「你開著偌大的人參鋪,那在乎這幾十兩銀子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在于。表示范围﹑时间﹑处所等。 2.在于。指出事物的目的﹑本质所在。 3.介意; 放在心上(常用于否定式)。
- Kaggle Zh-Vi care about
Eng
- Cihui to rest with; to lie in; to be due to (a certain attribute); (often used in the negative) to care about
- Tần suất từ v. 1. care about; mind , Nǐ ∼ bù ∼ wǒ yòng nǐ de diànnǎo? Do you mind if I use your computer? 2. lie in; rest with
Đức
- Handedict Bsp.: 我不在乎 我不在乎 -- Es interessiert mich nicht
- Handedict sich kümmern, aufpassen