在乎

zài hu tại hồ

Hán Việt: tại hồ · Pinyin: zài hu

Tổng quan

phụ thuộc vào | nằm ở | do (một thuộc tính nhất định) | (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến

Cấu tạo: (tại) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ thuộc vào | nằm ở | do (một thuộc tính nhất định) | (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在意、注意、關心。《初刻拍案驚奇》卷一○:「但得退婚,不致在下受累,那在乎這幾兩銀子!」《儒林外史》第五四回:「你開著偌大的人參鋪,那在乎這幾十兩銀子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在于。表示范围﹑时间﹑处所等; 在于。指出事物的目的﹑本质所在; 介意;放在心上(常用于否定式)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在于。表示范围﹑时间﹑处所等。 2.在于。指出事物的目的﹑本质所在。 3.介意;放在心上(常用于否定式)。

Eng

  • CC-CEDICT to rest with; to lie in; to be due to (a certain attribute)|(often used in the negative) to care about
  • Cihui to rest with; to lie in; to be due to (a certain attribute); (often used in the negative) to care about