在位
tại vị
Hán Việt: tại vị · Pinyin: zài wèi
Tổng quan
trị vì | đang tại vị (quốc vương) òn đang làm quan. Như Tại chức 在職 — Còn đang ở ngôi (nói về vị vua). tại vị tại vị ☆Còn đang làm quan. Như Tại chức 在職 — Còn đang ở ngôi (nói về vị vua).
Nghĩa
Việt
- Cihui trị vì | đang tại vị (quốc vương) òn đang làm quan. Như Tại chức 在職 — Còn đang ở ngôi (nói về vị vua). tại vị tại vị ☆Còn đang làm quan. Như Tại chức 在職 — Còn đang ở ngôi (nói về vị vua).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.居於君主之位,掌理朝政。《書經.堯典》:「帝曰:『咨四岳,朕在位七十載。』」《儒林外史》第三五回:「朕在位三十五年,幸託天地祖宗,海宇昇平,邊疆無事。」 2.當官、居官位。《大宋宣和遺事.元集》:「明四目,達四聰,末梢頭賢人在位,小人在野,朝綱自治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居于君主之位; 居官位;做官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.居于君主之位。 2.居官位;做官。
Eng
- CC-CEDICT to be on the throne; to reign|to hold a particular leadership position
- Cihui to be on the throne; to reign; to hold a particular leadership position
ja
- JMdict reign|being on the throne