在位

zài wèitại vị

Hán Việt: tại vị · Pinyin: zài wèi

Tổng quan

đang trị vì; giữ ngôi vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.居于君主之位。 2.居官位; 做官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.居於君主之位,掌理朝政。《書經.堯典》:「帝曰:『咨四岳,朕在位七十載。』」《儒林外史》第三五回:「朕在位三十五年,幸託天地祖宗,海宇昇平,邊疆無事。」 2.當官、居官位。《大宋宣和遺事.元集》:「明四目,達四聰,末梢頭賢人在位,小人在野,朝綱自治。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Còn đang làm quan. Như Tại chức 在職 — Còn đang ở ngôi (nói về vị vua).; òn đang làm quan. Như Tại chức 在職 — Còn đang ở ngôi (nói về vị vua).; trị vì , đang tại vị (quốc vương); 1. đang trị vì; giữ ngôi vua; đang trị vì; giữ ngôi vua; tại vị: tại vị/đang trị vì/giữ ngôi vua
  • Biên soạn 1. reign 2. be at one's post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居於君主之位,掌理朝政。《書經.堯典》:「帝曰:『咨四岳,朕在位七十載。』」《儒林外史》第三五回:「朕在位三十五年,幸託天地祖宗,海宇昇平,邊疆無事。」 2.當官、居官位。《大宋宣和遺事.元集》:「明四目,達四聰,末梢頭賢人在位,小人在野,朝綱自治。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.居于君主之位。 2.居官位; 做官。

Eng

  • JMdict reign
  • JMdict being on the throne
  • Cihui to be on the throne; to reign; to hold a particular leadership position
  • Tần suất từ v.o. 1. reign 2. be at one's post , Tā yǐjing bù ∼ le. He is no longer in this position

Đức

  • Handedict obliegen

ja

  • JMdict 在位(ざいい)

other

  • Nguồn khác Còn đang làm quan. Như Tại chức 在職
  • Nguồn khác Còn đang ở ngôi (nói về vị vua)

Từ liên quan

Gần nghĩa

在位时代 · 位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙