在假

zài jiǎ tại giả

Hán Việt: tại giả · Pinyin: zài jiǎ

Tổng quan

òn đang ở trong thời gian được phép nghỉ, chưa phải đi làm việc. tại giả tại giả ☆Còn đang ở trong thời gian được phép nghỉ, chưa phải đi làm việc.

Cấu tạo: (tại) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òn đang ở trong thời gian được phép nghỉ, chưa phải đi làm việc. tại giả tại giả ☆Còn đang ở trong thời gian được phép nghỉ, chưa phải đi làm việc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在假期中; 指告假,请假。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在假期中。 2.指告假,请假。

Eng

  • Cihui 在假 zàijià v.p. be on leave