在先
tại tiên
Hán Việt: tại tiên · Pinyin: zài xiān
Tổng quan
đến trước | trước đó | ưu tiên | trước | đầu tiên | trước đây 1. trước đây; trước kia。從前;早先。 在先我年紀小,什麼事也不明白。 lúc tôi còn nhỏ, không hiểu biết gì cả. 2. trước; sẵn。預先;事先。 不論做什麼事,在先都要有個準備。 cho dù làm bất cứ việc gì, đều phải chuẩn bị trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui đến trước | trước đó | ưu tiên | trước | đầu tiên | trước đây 1. trước đây; trước kia。從前;早先。 在先我年紀小,什麼事也不明白。 lúc tôi còn nhỏ, không hiểu biết gì cả. 2. trước; sẵn。預先;事先。 不論做什麼事,在先都要有個準備。 cho dù làm bất cứ việc gì, đều phải chuẩn bị trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.預先、事前。如:「聲明在先」、「我們有約在先,你怎能不認帳?」 2.在此之前、以前。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「在先我在它家中來往,多使了些錢。後來因些閑言語上,不曾踏上它門。」《水滸傳》第六回:「在先弊寺十分好個去處,田莊又廣,僧眾極多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预先;事先; 早先;从前; 谓时间在前。
- Tân Hoa Tự Điển 1.预先;事先。 2.早先;从前。 3.谓时间在前。
Eng
- CC-CEDICT to come first|previous|prior|beforehand|first|formerly
- Cihui to come first; previous; prior; beforehand; first; formerly