在公
tại công
Hán Việt: tại công · Pinyin: zài gōng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓办理公事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓办理公事。
Eng
- Cihui 在公 àigōng v.o. as part of one's duty officially; for the sake of the public