在內

zài nèi tại nội

Hán Việt: tại nội · Pinyin: zài nèi

Tổng quan

(bao gồm) trong đó | trong số đó

Cấu tạo: (tại) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bao gồm) trong đó | trong số đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含括在範圍之內。如:「今年參加公司自強活動的成員,也包括員工家屬在內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某一范围之内:我们所有的同志,连我~,都要参加植树活动。

Eng

  • CC-CEDICT (included) in it|among them
  • Cihui (included) in it; among them