在即

zài jí tại tức

Hán Việt: tại tức · Pinyin: zài jí

Tổng quan

sắp xảy ra | sắp tới | gần kề

Cấu tạo: (tại) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xảy ra | sắp tới | gần kề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就在眼前,即將發生,表示時間的迫近。《文明小史》第四六回:「我們分袂在即,正要與軼公暢談,領教一切機宜,以免臨時竭蹶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓某种情况在最近期间就要发生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓某种情况在最近期间就要发生。

Eng

  • CC-CEDICT near at hand|imminent|within sight
  • Cihui near at hand; imminent; within sight