在原

zài yuán tại nguyên

Hán Việt: tại nguyên · Pinyin: zài yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (tại) + (nguyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.常棣》"脊令在原,兄弟急难。"后因以"在原"指兄弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.常棣》"脊令在原,兄弟急难。"后因以"在原"指兄弟。