在后

zài hòutại hậu

Hán Việt: tại hậu · Pinyin: zài hòu

Tổng quan

phía sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以后。

Cấu tạo: 在 (tại) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phía sau
  • VietPhrases ở phía sau
  • Tần suất từ (hàng hải), ở phía sau tàu, ở phía lái tàu, về phía sau, ở xa đằng sau, lùi, giật lùi lưng (người, vật), ván lưng, ván ngựa (ghế), đằng sau, mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay), chỗ trong cùng, (thể dục,thể thao) hậu vệ, cái ăn cái mặc, trong thâm tâm, trong đáy lòng, đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai, đuổi theo sát ai, biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì, nằm ngửa, bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực, ốm liệt giường, làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng, bắt ai làm việc cật lực, đánh gãy sống lưng…
  • Biên soạn 1. behind; later on 2. as follows

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以后。
  • Kaggle Zh-Vi astern

Eng

  • Cihui behind
  • Tần suất từ n. 1. behind; later on 2. as follows

Đức

  • Handedict dahinter, hinten

Từ liên quan

Gần nghĩa

在后台 · 在后地 · 在后期 · 在后的 · 在后面 · 在后面的 · 后世 · 后事