在在

zài zài tại tại

Hán Việt: tại tại · Pinyin: zài zài

Tổng quan

ơi nơi, khắp nơi. tại tại tại tại ☆Nơi nơi, khắp nơi. khắp nơi; nơi nơi。處處。 在在皆是 khắp mọi nơi

Cấu tạo: (tại) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi nơi, khắp nơi. tại tại tại tại ☆Nơi nơi, khắp nơi. khắp nơi; nơi nơi。處處。 在在皆是 khắp mọi nơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處處。宋.楊萬里〈明發南屏〉詩:「新晴在在野花香,過語迢迢沙路長。」《紅樓夢》第五八回:「或呈告無據,或舉薦無因,種種不善,在在生事,也難備述。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处处;到处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.处处;到处。

Eng

  • Cihui 在在 zàizài r.f. <wr.> everywhere; in all aspects

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

随处