随处

suí chùtùy xử

Hán Việt: tùy xử · Pinyin: suí chù

Tổng quan

khắp nơi. việc xây dựng thành phố này phát triển rất nhanh, nhìn đâu cũng thấy những căn nhà gác mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

到处随处驻步,皆见美景。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處,不管什麼地方。《儒林外史》第九回:「他姓楊,為人忠直不過; 又好看的是個書,要便袖口內藏了一卷,隨處坐著,拿出來看。」

Cấu tạo: 隨 (tùy) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 隨處 uíchù p.w. everywhere; anywhere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處,不管什麼地方。《儒林外史》第九回:「他姓楊,為人忠直不過; 又好看的是個書,要便袖口內藏了一卷,隨處坐著,拿出來看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处随处驻步,皆见美景。

Eng

  • Cihui everywhere; anywhere

Đức

  • Handedict überall

other

  • Nguồn khác Bất cứ nơi nào. Khắp nơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

在在 · 处处 · 随地