在場
tại tràng
Hán Việt: tại tràng · Pinyin: zài chǎng
Tổng quan
có mặt | có mặt tại hiện trường
Nghĩa
Việt
- Cihui có mặt | có mặt tại hiện trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身處於事情發生、進行的場所。如:「他們打架時,我也在場。」「你如果在場,希望你能站出來為大家說明一下。」《兒女英雄傳》第一六回:「當下大家上廳來,連那在場的諸位也都加倍的高興。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲身在事情发生﹑进行的场所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲身在事情发生﹑进行的场所。
Eng
- CC-CEDICT to be present; to be on the scene
- Cihui to be present; to be on the scene