在室
tại thất
Hán Việt: tại thất · Pinyin: zài shì
Tổng quan
òn ở nhà, chưa về nhà chồng (nói về người con gái chưa lấy chồng). tại thất tại thất ☆Còn ở nhà, chưa về nhà chồng (nói về người con gái chưa lấy chồng).
Nghĩa
Việt
- Cihui òn ở nhà, chưa về nhà chồng (nói về người con gái chưa lấy chồng). tại thất tại thất ☆Còn ở nhà, chưa về nhà chồng (nói về người con gái chưa lấy chồng).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.居處房室之中。《禮記.內則》:「有女在室,莫出閨庭;有客在戶,不露聲音。」唐.李嶠〈與夏縣崔少府書〉:「芝蘭在室,久久逾芳;花萼連枝,韡韡交映。」_x000D_ 2.舊指女子已訂婚而未嫁,後泛指女子尚未結婚。《儀禮.喪服》:「女子子在室為父。布總、箭笄、髽,衰三年。」漢.鄭玄.注:「言在室者,謂已許嫁。」明.丘濬《大學衍義補.謹詳讞之議》:「婦人從夫者也。在室之女當從父母,已醮之婦則當從夫家。」_x000D_ 3.現泛指人未曾有過性行為。如:「在室男」、「在室女」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女子已订婚而未嫁,或已嫁而被休回娘家,称"在室"◇亦泛指女子未婚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.女子已订婚而未嫁,或已嫁而被休回娘家,称"在室"◇亦泛指女子未婚。
Eng
- Cihui 在室 zàishì v.o. be still unmarried (of females)
ja
- JMdict being in one's room (office, etc.)