在廷
tại đình
Hán Việt: tại đình · Pinyin: zài tíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《论语.乡党》"其在宗庙朝廷,便便言,唯谨尔。"又《礼记.经解》"天子者……其在朝廷,则道仁圣礼义之序。"后以"在廷"指朝廷; 指在朝者,即朝臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.乡党》"其在宗庙朝廷,便便言,唯谨尔。"又《礼记.经解》"天子者……其在朝廷,则道仁圣礼义之序。"后以"在廷"指朝廷。 2.指在朝者,即朝臣。