在心

zài xīntại tâm

Hán Việt: tại tâm · Pinyin: zài xīn

Tổng quan

để ý; lưu ý. anh nói gì, anh ấy cũng không để ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.留心; 操心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.放在心上。《文選.楊脩.答臨淄侯牋》:「又嘗親見執事,握牘持筆,有所造作,若成誦在心。」《紅樓夢》第七一回:「這兩個婆子只顧分菜果,又聽見是東府裡的奶奶,不大在心,因就回說:『管家奶奶們纔散了。』」 2.留心、注意。《水滸傳》第六○回:「吳用也在心多時了。一想一向忘卻。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. look after; care for 2. mind; be attentive 3. feel concerned

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放在心上。《文選.楊脩.答臨淄侯牋》:「又嘗親見執事,握牘持筆,有所造作,若成誦在心。」《紅樓夢》第七一回:「這兩個婆子只顧分菜果,又聽見是東府裡的奶奶,不大在心,因就回說:『管家奶奶們纔散了。』」 2.留心、注意。《水滸傳》第六○回:「吳用也在心多時了。一想一向忘卻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.留心; 操心。

Eng

  • Cihui 在心 àixīn v.o. <coll.> 1. look after; care for 2. mind; be attentive 3. feel concerned

other

  • Nguồn khác Do lòng mình
  • Nguồn khác Còn có nghĩa là để ý. Cũng như lưu tâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

在心中 · 在上 · 在下 · 在世 · 在业 · 在乎 · 在于 · 在任