在心
tại tâm
Hán Việt: tại tâm · Pinyin: zài xīn
Tổng quan
o lòng mình — Còn có nghĩa là để ý. Cũng như lưu tâm. tại tâm tại tâm ☆Do lòng mình — Còn có nghĩa là để ý. Cũng như lưu tâm. để ý; lưu ý。留心;放在心上。 你說什麼,他都不在心。 anh nói gì, anh ấy cũng không để ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui o lòng mình — Còn có nghĩa là để ý. Cũng như lưu tâm. tại tâm tại tâm ☆Do lòng mình — Còn có nghĩa là để ý. Cũng như lưu tâm. để ý; lưu ý。留心;放在心上。 你說什麼,他都不在心。 anh nói gì, anh ấy cũng không để ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放在心上。《文選.楊脩.答臨淄侯牋》:「又嘗親見執事,握牘持筆,有所造作,若成誦在心。」《紅樓夢》第七一回:「這兩個婆子只顧分菜果,又聽見是東府裡的奶奶,不大在心,因就回說:『管家奶奶們纔散了。』」 2.留心、注意。《水滸傳》第六○回:「吳用也在心多時了。一想一向忘卻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留心;操心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.留心;操心。
Eng
- Cihui 在心 àixīn v.o. <coll.> 1. look after; care for 2. mind; be attentive 3. feel concerned