在押
tại áp
Hán Việt: tại áp · Pinyin: zài yā
Tổng quan
đang bị giam giữ (phạm nhân)。(犯人)在拘留監禁中。
Nghĩa
Việt
- Cihui đang bị giam giữ (phạm nhân)。(犯人)在拘留監禁中。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將嫌犯拘留監禁。如:「在押嫌犯」、「『一人在押,十人在途』,說明了羈押對嫌犯及其家人親朋的影響。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓犯人在拘留监禁中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓犯人在拘留监禁中。
Eng
- Cihui 在押 àiyā v.p. be in custody