在握

zài wò tại ác

Hán Việt: tại ác · Pinyin: zài wò

Tổng quan

(bóng) nắm trong tay | ở trong tầm với

Cấu tạo: (tại) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bóng) nắm trong tay | ở trong tầm với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.控於手中。《宋書.卷七九.文五王列傳.桂陽王休範》:「王奐佐郢,兵權在握。」 2.有把握。如:「雖然划龍舟競賽尚未開始,但因雙方實力懸殊,我隊早已勝利在握。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言在手中; 有把握。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言在手中。 2.有把握。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to hold in one's hands|to be within grasp
  • Cihui (fig.) to hold in one's hands; to be within grasp