在教

zài jiào tại giáo

Hán Việt: tại giáo · Pinyin: zài jiào

Tổng quan

theo một tôn giáo (đặc biệt là Hồi giáo) 1. theo đạo。信仰某一宗教。 2. đạo Ít-xlam; đạo Hồi。特指信仰伊斯蘭教。

Cấu tạo: (tại) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo một tôn giáo (đặc biệt là Hồi giáo) 1. theo đạo。信仰某一宗教。 2. đạo Ít-xlam; đạo Hồi。特指信仰伊斯蘭教。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參加教會為教徒。《官場現形記》第五四回:「原來梅颺仁一時糊塗,只認做中國人吃了教便稱『在教』;並不想到回子也稱『在教』。」 2.特指信奉回教。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信仰某一宗教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.信仰某一宗教。

Eng

  • CC-CEDICT to be a believer (in a religion, esp. Islam)
  • Cihui to be a believer (in a religion, esp. Islam)