在望

zài wàng tại vọng

Hán Việt: tại vọng · Pinyin: zài wàng

Tổng quan

đang nhìn: trong tầm mắt/có thể nhìn thấy/ngay trước mắt/hứa hẹn

Cấu tạo: (tại) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang nhìn: trong tầm mắt/có thể nhìn thấy/ngay trước mắt/hứa hẹn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就在眼前。表示時間或空間的距離很近。如:「勝利在望」、「碼頭已經在望了。」《紅樓夢》第一七、一八回:「寶玉卻等不得了,也不等賈政的命,便說道:『舊詩有云:「紅杏梢頭掛酒旗」,如今莫若「杏帘在望」四字。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓远处的东西在视野以内; 谓盼望的事情即将到来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓远处的东西在视野以内。 2.谓盼望的事情即将到来。

Eng

  • CC-CEDICT within view; visible|(fig.) in the offing; around the corner; soon to materialize
  • Cihui 在望 àiwàng v.p. 1. be visible; be in view 2. be in the offing